THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Tùy chọn tự động lấy mẫu
Khả năng chứa 150 mẫu 15 giá, mỗi giá 10 vị trí đặt ống
Các loại ống thích hợp VACUTAINER, ® HEMOGARD,® Monovette,® Venoject® II, Venosafe,® Vacuette,® Monoject®
Thiết bị đọc mã vạch Lên tới 14 chữ số
Tự động phân biệt nhãn mã Codabar, Interleave 2 of 5 with andwithout check digit, Code 39, Code 128 EANand JAN (8 and 13)
Độ chính xác
Thông số Giá trị chuẩn SD        CV            
WBC 7.5 0.20 2.70
RBC 5.0 0.06 1.20
HB 15.0 0.14 0.93
MCV 90.0 0.70 0.78
PLT 300.0 8.80 2.93
RECTIC% 2.0 0.25 12.50
Thông số vận hành
WBC   0.02 – 400 x 103/μL
RBC   0.0 – 7.0 x 106/μL
HB   5.0 – 3500 x 103/μL
MCV   0.0 – 22.5 g/dL
RECTIC   0.2 – 24.5%