Cấu tạo

• 4 kênh đo

• Nhiệt độ ủ được duy trì ở 37.4°C ± 0.4°C

• 4 vị trí đặt hóa chất (1 vị trí khuấy)

• 16 vị trí đặt cóng đo

Thể tích mẫu

• Micro cuvette for single use

• 150 μl – 300 μl

Đặc điểm

• 15 vị trí trống cho phép ngưởi sử dụng chỉnh sửa chương trình cài đặt

• 7 chương trình đo đã được cài sẵn

• Tự động tính toán kết quả theo đơn vị giây, INR,%, g/l, mg/dl, Ratio

• Đường chuẩn có thể thay đổi lên tới 9 điểm đo

• Tự động phát hiện cóng đo

• Phân mềm đa ngôn ngữ

• Những cài đặt của hóa chất được đọc

hoặc lưu trữ đến một thẻ ChipCARD®

• Dữ liệu được xuất ra thẻ SD hoặc máy tính

• Máy in nhiệt trong

Giao tiếp

• Đầu đọc ChipCARD®

• Đầu đọc thẻ SD

• 1 x RS232C, 1 x USB

Thông số kỹ thuật

• 115/230 V, 50/60 Hz

• Khối lượng tịnh: 3.9 Kg

• Kích thước: 35.1 x 25.9 x 7.3 cm (WxDxH)

Tùy chọn

• Pipet khởi động điện tử

• Kết nối máy in ngoài