PHÂN TÍCH VẬT LÝ
Chiều cao 1150mm
Chiều sâu 850mm
Chiều rộng 1300mm
Cân nặng >250kg
ĐẶC TRƯNG HOẠT ĐỘNG 
Công suất

1200 xét nghiệm kết hợp/giờ

800 xét nghiệm trắc quang/giờ

Kiểm định phân tích Đánh dấu CE & FDA trong tiến trình
Loại phân tích Xét nghiệm hóa sinh ngẫu nhiên, tự động, gọn nhẹ 
Phương pháp phân tích End-point, rate, 2 point assays
HỆ THỐNG HÓA CHẤT VÀ MẪU
Sức chứa thuốc thử Khay có thể tháo rời với 100 vị trí làm mát (50 vị trí cho chai 70ml và 50 vị trí cho chai 20ml)
Nhận dạng thuốc thử Nhận dạng mã vạch tự động
Kiểm kê thuốc thử Tính toán lượng thuốc thử còn lại và các xét nghiệm sẵn có, cảnh báo tình trạng thiếu hụt, thuốc thử đã hết hạn và hiệu chuẩn hết hạn
Pipet thuốc thử Micropipette kép tinh khiết chuyên dụng với cảm biến mức chất lỏng và phát hiện sự cố, được rửa sạch bên trong và bên ngoài bằng nước tinh khiết
Thể tích thuốc thử RPT1: 50-250μl, RPT2: 5-180μl (có thể lớn hơn 1μl)
Thêm mẫu Ngắt mẫu ngay lập tức để bổ sung mẫu qua bảng di động
Sức chứa mẫu Khay có thể tháo rời với 90 vị trí cho các mẫu, 10 vị trí được làm lạnh cho các bộ điều khiển và máy đo chuẩn
Pha loãng mẫu Pha loãng trước và tự động tái khảo nghiệm với khối lượng pha loãng, giảm hoặc tăng
Đo HbA1c  Chuẩn bị tự động, hút tế bào dòng máu chung
Nhận dạng mẫu Nhận dạng mã vạch mẫu
Pipet mẫu Micropipette mẫu chuyên dụng với cảm biến mức chất lỏng và phát hiện sự cố
Kích thước ống mẫu Ống chính đa kích thước (đường kính 12-15mm, chiều cao 100mm)
Loại mẫu  Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu
Thể tích mẫu 0.5-25μl (có thể nhiều hơn 0.1μl), ISE: ít hơn 22μl
Mẫu STAT Dừng lấy mẫu STAT ngay lập tức
HỆ THỐNG PHẢN ỨNG 
Thời gian phản ứng 10 phút
Thể tích phản ứng tối thiểu 50μl
Hệ thống trộn khuấy Máy khuẩy kép 2 tốc độ 
Nhiệt độ 37°C ±0.2°C
Cuvettes 153 cuvette bán vĩnh viễn, đường quang 5nm
Hệ thống rửa cuvette 7 tầng 8 (Rộng) x 6.23 (Sâu) x 30 (Cao)mm
Tiêu thụ nước >15L/giờ
HỆ THỐNG QUANG HỌC
Phương pháp dò Hấp thụ trực tiếp trong cuvette (đơn sắc hoặc bichromatic)
Nguồn sáng Bóng sợi đốt halogen (làm mát bằng không khí, tuổi thọ 6 tháng)
Nguyên tắc dò 13 bước sóng 340, 380, 415, 450, 478, 510, 546, 570, 600, 660, 700 750,800nm
Xét nghiệm ISE  Đơn vị ISE tích hợp (natri, kali, clorua)
Độ chính xác bước sóng ±2nm
Phạm vi hấp thụ 0 to 3Abs
HIỆU CHUẨN & QC
Quản lí chất lượng

Khả năng QC nâng cao, biểu đồ Levey Jennings

QC tự động và hiệu chuẩn tự động

 

Nguyên tắc hiệu chuẩn   
NGUỒN ĐIỆN VÀ KẾT NỐI
Điện áp đầu vào 100-240VAC
HỆ ĐIỀU HÀNH
Giao diện vận hành

Giao diện người dùng dựa trên Windows®8, màn hình cảm ứng phím tùy chọn có sẵn

Phần mềm văn bản / ngôn ngữ hoàn toàn có thể chỉnh sửa được bởi người dùng