Thông số kĩ thuật

Nước thành phẩm

Công suất tối thiểu theo lít/phút (lít/giờ) với áp lực nước đầu ra 200 kPa

Mã sản phẩm

+5oC

+10oC

+15oC

+20oC

61

8 [480]

9 [540]

11 [660]

13 [780]

62

14 [840]

16 [960]

18 [1080]

20 [1200]

63

19 [1140]

21 [1260]

23 [1380]

25 [1500]

64

30 [1800]

32 [1920]

35 [2100]

35 [2100]

Chất lượng
Phụ thuộc vào chất lượng nguồn nước cấp. Nếu nước nhà máy được sử dụng và hệ thống được bảo hành đúng cách, những tỉ lệ loại bỏ sau đây sẽ đạt được:

Tổng lượng muối hòa tan

Vi khuẩn (CFU) và nội độc tố (EU)

Hệ số chuyển đổi nước

>95%

>99%

tối đa 75%

Cấp nước

Mã sản phẩm

Đầu vào tối thiểu l/phút (l/hour)

Áp lực đầu vào tối thiểu kPa

61

20 [1200]

100

62

30 [1800]

100

63

40 [2400]

150

64

50 [3000]

250

Áp lực đầu vào tối đa  500 kPa tất cả các mã sản phẩm

Nhiệt độ 

+20oC nếu axit peracetic được dùng để thanh trùng

+5oC đến 25oC

Chất lượng 

Nên sử dụng nước nhà máy. Nước nên trải qua một lần tiền xử lý bổ sung. Tuổi thọ màng lọc và máy phụ thuộc vào chất lượng nước đầu vào. Không nên vận hành CWP ngoài những giới hạn sau

Độ cứng

Sắt

Mangan

Clorua

Silic

Tổng lượng muối hòa tan

Clo

Chỉ số lỗi S.D.I

<1 ̊dH (1.8 ̊fH)

<0. 1mg/l

<0.1 mg/l

<100 mg/l

<25 mg/l

<1500 mg/l

<0.1 mg/l

<5

Yêu cầu thoát nước

Công suất yêu cầu theo lít/phút

 

Mã sản phẩm

Đầu vào tối thiểu l/phút (l/giờ)

 

61

20 [1200]

62

30 [1800]

63

40 [2400]

64

50 [3000]

Dòng chảy tối đa diễn ra trong lúc xả
Kết nối

Đầu vào

Thoát

Đầu ra thành phẩm nước và quay trở lại

Đầu nối PVC, vừa với ống dẫn đường kính 25mm

Đầu nối PVC, vừa với ống dẫn đường kính 25mm

Đầu nối PVC, vừa với ống dẫn đường kính 25mm

Màng lọc

Chất liệu màng lọc

Kết cấu màng lọc

Độ chịu đựng pH

 

Polyamit được chính sửa, hợp chất phim mỏng

Cuốn xoắn ốc

2-11

Cấp nguồn

Điện thế chính

Công suất

Cầu chì

230/400V, 3 pha (5 dây), điện thế khác nếu yêu cầu

WRO 61-62: 1,6 kW; WRO 63-64: 2,3 kW

WRO 61-62: 10 AT (slow blow) WRO 63-64: 10 AT (slow blow)

Nhiệt độ môi trường xung quanh

Giao hàng và cất trữ                                                                     

Vận hành

-10 ̊C đến +40 ̊C

+5 ̊C đến +35 ̊C

Kích thước

Mã sản phẩm

Sâu (mm)

Rộng (mm)

Cao (mm)

61

410

830

2025

62

410

830

2025

63

410

830

2025

64

410

1030

2025

500 mm khoảng trống thêm ở hai bên máy
Cân nặng

Mã sản phẩm

Máy (kg)

Máy + đóng gói (kg)

Vận hành (kg)

61

175

300

190

62

185

310

205

63

195

320

220

64

230

360

260