Ứng dụng lâm sàng đối với: 

- Vùng bụng

- Nhi khoa

- Bộ phận nhỏ (ngực, tuyến giáp, tinh hoàn, vv)

- Sản phụ khoa, phụ khoa

- Siêu âm tiêu hóa

- Tiết niệu

- Trực tràng

- Tim mạch dành cho người lớn và trẻ em(tùy chọn )

- Mạch máu

- Siêu âm can thiệp

Khả năng xử lý ảnh tiên tiến

Xử lý ảnh HI VISION 

  • Wideband Pulse Inversion Tissue Harmonic Imaging
  • High definition dynamic Tissue Harmonic Imaging
  •  HI Com: real-time image compounding
  •  HI Rez+ : real-time tissue adaptive filter
  •  HI Zoom

HI Support B and FFT tự động tối ưu Contrast Harmonic Imaging

Chế độ Tissue Doppler Imaging (TDI) 

Ảnh toàn cảnh (tầm nhìn rộng)

Vị trí mô thời gian thực (RTE)

Ảnh thể tích 4D

Picture in Picture

Gói đo nâng cao

Đo % WT 

Theo dõi màu sắc mô

Đo IMT 

Điều hướng chế độ M

Real-time Doppler AutoTrace

Đặc trưng đặc biệt

màn hình kĩ thuật số 17inch với điều chỉnh thông số trên màn hình

Giao diện người dùng kết hợp với Smart Tab menus, Image Thumbnails

Xoay/khóa độc lập ở 4 bánh xe

Điều khiển chống nước

Lưu trữ kĩ thuật số:

  • đĩa cứng, DVD-RAM, DVD-R, USB và USB HDD (Lên tới 5 cổng)
  • Máy tính ngoài thông qua mạng LAN  100 Image Format: BMP, TIFF, JPEG, DICOM

Cineloop Format : AVI, DICOM JPEG, lên tới 4 giờ ghi liên tục ở định dạng MPEG2 

DICOM 3: Lưu trữ, In, Danh sách công việc, truy vấn/lấy, được cấu trúc

Báo cáo (OB, tim mạch, mạch máu)

Yêu cầu nguồn điẹn

Nguồn điện: AC 220 – 240 V (+/- 10%)

Tiêu thụ điện: 1.5 kVA

Kích thước: 450 mm (rộng) x 700 mm (sâu) x 1430 mm (cao)

Tiêu chuẩn:

  • theo ISO 9001: thiết kế, chế tạo, phân phối
  • theo ISO 14001: bảo vệ môi trường