Loại Máy xét nghiệm cặn nước tiểu tự động
Công nghệ đo Tự động phân tích phân tử cặn nước tiểu hiển vi theo nguồn thấp (100x) và nguồn cao (400x). Các thành phần được tự động phát hiện và phân loại và được thể hiện toàn bộ ở trường ảnh xem (nguồn thấp và cao) sau khi được bồi lắng ở hộp đếm.
Thông số đo  11 loại: tế bào hồng cầu bình thường, tế bào hồng cầu bất thường, tế bào bạch cầu, phôi, tế bào biểu mô vẩy, tế bào biểu mô tròn nhỏ, tế bào biểu mô, nấm men, tinh thể, niêm dịch và vi khuẩn (các loại khác cho việc phân loại phụ bởi người dùng có sẵn), phân tích hình thái học hồng cầu: Biểu đồ với thông tin về kích cỡ, dạng, màu sắc của hồng cầu
Công suất  Lên tới 90 xét nghiệm trong một giờ
Lưu trữ dữ liệu  Cơ sở dữ liệu bệnh nhân và QC: hơn 200,000 kết quả bao gồm hình ảnh
Hiển thị  Màn hình ngoài
Giao diện  Serial RS232, USB, PS2, Ethernet
Kích thước  640 x 680 x 530mm  (RxSxC)
Cân nặng  58kg
Nguồn điện  100–240 V AC, 50/60 Hz
Môi trường hoạt động  Nhiệt độ +15 độ C tới +30 độ C, Độ ẩm tương đối (không ngưng tụ): 20%-80%
Máy in  Máy in laser ngoài
Máy đọc mã vạch  Được tích hợp (tùy chọn lắp ngoài), Mã vạch loại: CODE 39, CODE 128, INTERLEAVED 2/5, CODABAR
Giao thức  LIS2 (ASTM+)
Đặc trưng
  • Hộp đếm: bền bỉ vởi 3 kênh riêng biệt
  • Thấu kính mục tiêu: phóng đại 10x, 40x.
  • Số lượng hình ảnh mặc định: <200 thành phần: 10 ảnh LP và HP; >200 thành phần: 6 ảnh LP và HP
  • Khả năng nạp mẫu: 50 mẫu một lần
  • Khay: 10 Khay mỗi khay 10 vị trí
  • Thể tích mẫu tối thiểu: 10mL
  • Tự động trộn mẫu
  • Chức năng STAT
  • Người điều hành quản lý
  • Tự động in hoặc gửi kết quả
  • Quản lý QC (hoàn toàn truy tìm nguồn gốc qua LOT và mục nhập hết hạn)
  • Tùy chọn báo cáo (ví dụ loại đơn vị đo) 
  • có thể kết nối tới Unrilyzer Auto -> Urilyzer Duo